TanroDictionary Sổ từ

player

/ˈpleɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cầu thủ, đấu thủ.danh từ
  2. Nhạc sĩ (biểu diễn).danh từ
  3. Diễn viên.danh từ
  4. Cầu thủ nhà nghề (crickê, bóng chày).danh từ
  5. Người đánh bạc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Each player warmed up before the match.

  2. The player practiced the piano for hours.

  3. The player gave a strong performance.

  4. The player signed a new contract.

  5. The player lost all his money.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép