Nghĩa tiếng Việt
- Cầu thủ, đấu thủ.danh từ
- Nhạc sĩ (biểu diễn).danh từ
- Diễn viên.danh từ
- Cầu thủ nhà nghề (crickê, bóng chày).danh từ
- Người đánh bạc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Each player warmed up before the match.
-
The player practiced the piano for hours.
-
The player gave a strong performance.
-
The player signed a new contract.
-
The player lost all his money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép