Nghĩa tiếng Việt
- Bạn cùng chơi (trong trò chơi trẻ con).danh từ
- Bạn đồng đội.danh từ
Tiếng Nhật
- 遊び相手あそびあいてbạn chơi
Ví dụ
-
My old playfellow still lives nearby.
-
She became my playfellow and teammate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép