Nghĩa tiếng Việt
- Tính vui đùa, tính hay đùa, hay nghịch, tính hay khôi hài.danh từ
Ví dụ
-
His playfulness kept the children laughing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpleɪflnəs/
His playfulness kept the children laughing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép