TanroDictionary Sổ từ

playgame

/ˈpleɪɡeɪm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò đùa, trò trẻ, chuyện không đáng kể.danh từ

Ví dụ

  1. This small problem is just a playgame in comparison.

  2. to be a playgame in comparison

    đem so sánh thì chỉ là một trò đùa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép