TanroDictionary Sổ từ

playgoer

/ˈpleɪɡəʊə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay đi xem hát.danh từ

Ví dụ

  1. Every playgoer loved the final scene.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép