Nghĩa tiếng Việt
- Sân chơi, sân thể thao (trường học).danh từ
Tiếng Nhật
- 運動場うんどうじょうsân vận động, sân chơi
- 遊び場あそびばsân chơi, chỗ chơi
- グラウンドsân vận động, sân chơi
Ví dụ
-
Children played on the playground after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép