TanroDictionary Sổ từ

playschool

/ˈpleɪskuːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhóm mẫu giáo (nhóm trẻ dưới tuổi đi học, gặp nhau đều đặn, chơi cùng nhau dưới sự giám sát của người lớn).danh từ

Ví dụ

  1. My daughter goes to a playschool nearby.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép