TanroDictionary Sổ từ

playsuit

/ˈpleɪsuːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quần áo mặc để chơi.danh từ

Ví dụ

  1. She wore a bright playsuit to the park.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép