Nghĩa tiếng Việt
- Quần áo mặc để chơi.danh từ
Ví dụ
-
She wore a bright playsuit to the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpleɪsuːt/
She wore a bright playsuit to the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép