Nghĩa tiếng Việt
- Đồ chơi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
Tiếng Nhật
- 玩具おもちゃđồ chơi
Ví dụ
-
She felt like a plaything for her wealthy uncle.
-
to be treated as a plaything
bị coi như một đồ chơi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép