TanroDictionary Sổ từ

playtime

/ˈpleɪtaɪm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giờ ra chơi (ở trường học).danh từ

Ví dụ

  1. The children ran outside at playtime.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép