Nghĩa tiếng Việt
- Quảng trường; nơi họp chợ (tại các thành phố ở Tây ban nha).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The children met in the plaza after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplɑːzə/
The children met in the plaza after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép