TanroDictionary Sổ từ

plaza

/ˈplɑːzə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quảng trường; nơi họp chợ (tại các thành phố ở Tây ban nha).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The children met in the plaza after school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép