TanroDictionary Sổ từ

pleach

/ˈplitʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bện lại, tết lại với nhau.động từ

Ví dụ

  1. She will pleach the vines along the fence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép