Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pleadđộng từ
Ví dụ
-
She pleaded for one more chance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplidəd/
She pleaded for one more chance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép