TanroDictionary Sổ từ

pleader

/ˈplidɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Luật sư, người biện h.danh từ

Ví dụ

  1. The pleader spoke clearly in court.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép