TanroDictionary Sổ từ

pleadingly

/ˈpliːdɪŋli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bào chữa, biện hộ.D
  2. Với giọng cầu xin, với giọng nài xin.D

Ví dụ

  1. He spoke pleadingli to the judge.

  2. The child looked pleadingli at her mother.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép