Nghĩa tiếng Việt
- Bào chữa, biện hộ.D
- Với giọng cầu xin, với giọng nài xin.D
Ví dụ
-
He spoke pleadingli to the judge.
-
The child looked pleadingli at her mother.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép