TanroDictionary Sổ từ

pleasance

/ˈplɛzən(t)s/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguồn vui; sự vui thú, điều vui thích.danh từ
  2. Vườn dạo chơi (cạnh biệt thự; chủ yếu dùng trong tên địa điểm).danh từ

Ví dụ

  1. The quiet garden was a pleasance after a long day.

  2. They walked through the old pleasance beside the house.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép