TanroDictionary Sổ từ

pleasantly

/ˈplɛzəntli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vui vẻ, dễ thương.D
  2. Làm thích thú, thú vị, dễ chịu; dịu dàng, thân mật.D
  3. Hay pha trò, hay khôi hài.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I read the note pleasantly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép