Nghĩa tiếng Việt
- Vui vẻ, dễ thương.D
- Làm thích thú, thú vị, dễ chịu; dịu dàng, thân mật.D
- Hay pha trò, hay khôi hài.D
Tiếng Nhật
- すっきりsảng khoái, nhẹ nhõm
Ví dụ
-
I read the note pleasantly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép