Nghĩa tiếng Việt
- Tính vui vẻ, tính dễ thương.danh từ
- Sự dễ chịu, sự thú vị.danh từ
Ví dụ
-
Her pleasantness made the office feel warm.
-
The pleasantness of the breeze lifted my mood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép