TanroDictionary Sổ từ

pleasantry

/ˈplezntri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hay đùa cợt, tính hay pha trò, tính hay khôi hài.danh từ
  2. Lời đùa cợt, lời pha trò.danh từ

Ví dụ

  1. His pleasantry made the room laugh.

  2. She answered with a small pleasantry.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép