Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pleaseđộng từ
- Hài lòng (thể hiện sự thoả mãn về ai/cái gì).tính từ
- Sẵn lòng, vui mừng, vui vẻ được làm cái gì.tính từ
Tiếng Nhật
- 嬉しいうれしいvui mừng, sung sướng
- 満悦まんえつsự vô cùng hài lòng, mãn nguyện
- 喜ばしいよろこばしいđáng mừng, vui mừng, hân hoan
Ví dụ
-
She pleased her teacher with neat homework.
-
He looked pleased with the final result.
-
I am pleased to help you today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép