Nghĩa tiếng Việt
- Mang lại niềm vui thích (cho ai/cái gì); dễ chịu.D
Ví dụ
-
The warm light fell pleasingli across the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplizinli/
The warm light fell pleasingli across the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép