Nghĩa tiếng Việt
- Mang lại niềm vui thích; thích thú.D
Ví dụ
-
The walk was pleasurabli quiet in the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpleʒərəbli/
The walk was pleasurabli quiet in the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép