Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pleatđộng từ
Ví dụ
-
The curtain was pleated neatly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpliːtɪd/
The curtain was pleated neatly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép