Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pleatđộng từ
Tiếng Nhật
- プリーツnếp gấp ly
Ví dụ
-
He pleats the fabric before sewing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/plˈiːts/
He pleats the fabric before sewing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép