TanroDictionary Sổ từ

plebiscite

/ˈplebɪsɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc bỏ phiếu toàn dân.danh từ

Ví dụ

  1. The country held a plebiscite on the law.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép