Nghĩa tiếng Việt
- Sâu bọ cánh úp.danh từ
- Thuộc sâu bọ cánh úp.tính từ
Ví dụ
-
The plecopteran rested on the rock.
-
That plecopteran insect stayed near the stream.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép