Nghĩa tiếng Việt
- Dạng búa.tính từ
Ví dụ
-
The musician held a small plectron.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplektrɑːn/
The musician held a small plectron.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép