TanroDictionary Sổ từ

pledgee

/plɛˈdʒi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhận đồ cầm cố, người nhận của đ.danh từ

Ví dụ

  1. The pledgee held the watch safely.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép