Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều chu kỳ; nhiều vụ.tính từ
Ví dụ
-
The farm had a pleiocyclic harvest pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌplaɪəˈsɪkək/
The farm had a pleiocyclic harvest pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép