TanroDictionary Sổ từ

pleiocyclic

/ˌplaɪəˈsɪkək/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiều chu kỳ; nhiều vụ.tính từ

Ví dụ

  1. The farm had a pleiocyclic harvest pattern.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép