Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều hình; đa hình.tính từ
Ví dụ
-
The cells looked pleiomorphic under the microscope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpaɪləʊˈmɔːrɪkɪp/
The cells looked pleiomorphic under the microscope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép