Nghĩa tiếng Việt
- Xem pleiotaxis: Tính nhiều mẫu, tính nhiều vòng (lá, hoa)danh từ
Ví dụ
-
The entry pleiotaxy points to pleiotaxis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pliːˈɑːˌtekiːz/
The entry pleiotaxy points to pleiotaxis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép