Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều hướng, nhiều tính trạng, nhiều tác động.tính từ
Ví dụ
-
The gene had a pleiotropic effect on growth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌplɑɪəˈtroʊpɪk/
The gene had a pleiotropic effect on growth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép