TanroDictionary Sổ từ

pleiotropic

/ˌplɑɪəˈtroʊpɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiều hướng, nhiều tính trạng, nhiều tác động.tính từ

Ví dụ

  1. The gene had a pleiotropic effect on growth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép