Nghĩa tiếng Việt
- Đầy đủ, nguyên vẹn, hoàn toàn (không hạn chế).tính từ
- Toàn thể.tính từ
Ví dụ
-
The plenary assembly will meet next Monday morning.
-
All members attended the plenary session today.
-
plenary power
toàn quyền
-
plenary assembly
phiên họp toàn thể
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép