Nghĩa tiếng Việt
- Lúc trăng tròn.danh từ
Ví dụ
-
We watched the plenilune rise over the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpliːnɪluːn/
We watched the plenilune rise over the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép