TanroDictionary Sổ từ

plenilune

/ˈpliːnɪluːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lúc trăng tròn.danh từ

Ví dụ

  1. We watched the plenilune rise over the lake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép