TanroDictionary Sổ từ

plenish

/ˈplɛnɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho đầy.động từ
  2. Nuôi gia súc (ở nông trường).động từ

Ví dụ

  1. Please plenish the jar with water.

  2. They plenish the farm with healthy cows.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép