TanroDictionary Sổ từ

plenism

/ˈpliːnɪsm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyết cho không gian tràn đầy vật chất.danh từ

Ví dụ

  1. He believed in plenism during the lecture.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép