Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết cho không gian tràn đầy vật chất.danh từ
Ví dụ
-
He believed in plenism during the lecture.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpliːnɪsm/
He believed in plenism during the lecture.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép