Nghĩa tiếng Việt
- Sự đầy đủ, sự sung túc, sự phong ph.danh từ
- Sự đầy đủ, sự sung túc, sự phong phú.danh từ
Ví dụ
-
The pantry was filled with plenitude and comfort.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép