Nghĩa tiếng Việt
- Sung túc, phong phú, dồi dào; số lương lớn.D
Ví dụ
-
They worked plenteously all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplɛntiəsli/
They worked plenteously all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép