TanroDictionary Sổ từ

plenteously

/ˈplɛntiəsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sung túc, phong phú, dồi dào; số lương lớn.D

Ví dụ

  1. They worked plenteously all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép