Nghĩa tiếng Việt
- Sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào, sự có nhiều.danh từ
- Hoàn toàn, rất lắm.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We have plenty of food for the party.
-
That amount of time is plenty for us.
-
to have plenty of money
có nhiều tiền
-
we are in plenty of time
chúng ta còn có nhiều thì giờ
-
to live in plenty
sống sung túc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép