Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng đầy (một chất gì, ngược với khoảng trống).danh từ
- Phiên họp toàn thể.danh từ
Ví dụ
-
The box was filled with a plenum of air.
-
The group met in a plenum today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép