TanroDictionary Sổ từ

plenum

/ˈpliːnəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng đầy (một chất gì, ngược với khoảng trống).danh từ
  2. Phiên họp toàn thể.danh từ

Ví dụ

  1. The box was filled with a plenum of air.

  2. The group met in a plenum today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép