Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều màu.tính từ
Ví dụ
-
The gem looked pleochroic in the sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌplaɪəʊˈkraɪɪk/
The gem looked pleochroic in the sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép