Nghĩa tiếng Việt
- Đổi màu theo môi trường, đổi màu theo sinh lý.tính từ
Ví dụ
-
The insect was pleochromatic under bright light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌplaɪəˌkreɪməˈtiːk/
The insect was pleochromatic under bright light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép