TanroDictionary Sổ từ

pleometrotic

/ˌpliːəʊˌmetrəˈtiːkət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạo đàn nhiều mẹ, tạo đàn nhiều chúa; hình thành đàn nhiều mẹ, hình thành nhiều chúa.tính từ

Ví dụ

  1. The ants formed a pleometrotic colony.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép