Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng thừa từ, hiện tượng thừa lời.danh từ
- Cụm từ có chứa một hoặc nhiều từ thừa.danh từ
Ví dụ
-
The sentence had a clear pleonasm.
-
That phrase was a pleonasm in speech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép