Nghĩa tiếng Việt
- Ấu trùng kết nang vô tính.danh từ
Ví dụ
-
The fish carried a plerocercoid parasite.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌplɪroʊˈsɜːˌkɔɪd/
The fish carried a plerocercoid parasite.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép