Nghĩa tiếng Việt
- Lõi phân sinh ngọn, mô phân sinh ngọn.danh từ
Ví dụ
-
She saw the plerome yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplerəm/
She saw the plerome yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép