Nghĩa tiếng Việt
- Chứa căng; chứa đầy.tính từ
Ví dụ
-
The balloon was plerotic with warm air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplerətɪk/
The balloon was plerotic with warm air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép