TanroDictionary Sổ từ

plesiobiosis

/ˌpliːziːəʊˈbiːsiːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đời sống chung; sự ở chung, sự cộng cư.danh từ

Ví dụ

  1. Their plesiobiosis helped both groups survive.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép