Nghĩa tiếng Việt
- Đời sống chung; sự ở chung, sự cộng cư.danh từ
Ví dụ
-
Their plesiobiosis helped both groups survive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpliːziːəʊˈbiːsiːz/
Their plesiobiosis helped both groups survive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép