TanroDictionary Sổ từ

plethora

/ˈpleθərə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái quá thừa (máu... ).danh từ
  2. Trạng thái quá thừa thãi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There was a plethora of books on the shelf.

  2. We have a plethora of options for dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép