Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái quá thừa (máu... ).danh từ
- Trạng thái quá thừa thãi.danh từ
Tiếng Nhật
- 氾濫はんらんsự tràn ngập, lũ lụt
Ví dụ
-
There was a plethora of books on the shelf.
-
We have a plethora of options for dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép