Nghĩa tiếng Việt
- Máy ghi thể tích.danh từ
Ví dụ
-
The plethysmograph measured her hand volume.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplɪdʒɪθsmɔːrp/
The plethysmograph measured her hand volume.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép